Sản phẩm REMEL
Oxoid giới thiệu 04 sản phẩm mới được Oxoid phân phối độc quyền của hiệu Remel - Folio number 1068 : Bộ thử nhận dạng bằng tay - RapID TM Systems - Folio number 1069 : Bộ thử dính kết – Agglutinating Sera, Stained Suspensions and controls - Folio number 1070 : Bộ thử dính kết – Nhận dạng Staph Aureus - Folio number 1071 : Bộ thử dính kết Latex – Thử đông cho sử dụng trong chuẩn đóan rối loạn Bleeding / Clotting I. Nhận dạng Staphylococcus Aureus : - STAPHAUREX TM là một bộ thử kết dính latex nhanh dùng để phát hiện nhân tố kết thành khối và protein A liên kết với bệnh lây nhiễm staphylococcal. - Chính xác, cho phép> 99% độ nhạy và đặc trưng - Thuận tiện, dễ sử dụng, tiết kiệm thời gian và nhân lực trong phòng thí nghiệm - Cho kết quả nhanh - Kết quả rõ, đáng tin cậy - STAPHAUREX TM PLUS là một bộ thử kết dính latex nhanh để định tính và nhận dạng chủng Staphylococcal bền với methicillin và nhạy với methicillin. Staphaurex Plus mang những tính lợi ích mà Staphaurex TM có, thêm nữa : - Phát hiện chủng MRSA (phát hiện cả MSSA và MRSA) - Kiểm sóat Latex : hổ trợ trong việc nhận dạng những phản ứng không rõ ràng. COAGULASE PLASMA dùng định tính enzyme coagulase trong Staphylococci. Linh động – lý tưởng cho sử dụng trong những ống nghiệm hoặc lam kính Những dung dịch rehydrat hóa không sử dụng có thể được đông lạnh và sử dụng cho những ngày tiếp. Nguyên lý thử : STAPHAUREX TM Staphaurex TM dựa vào khả năng của Staphylococcus aureus để sản sinh ra coagulase (bound hoặc free) và / hoặc protein A. Những hạt latex được bọc với fibrinogen và immunoglobulin G (IgG). Khi trộn với khuẩn lạc S. aureus, phản ứng của coagulase với fibrinogen và / hoặc protein A với IgG gây ra một sự dính kết mạnh mẽ của các hạt latex. STAPHAUREX TM PLUS Một vài chủng S.aureus, đặc biệt chủng bền methicillin, đôi khi sinh ra một kết quả phủ định đối với coagulase và protein A. Thêm nữa, Staphaurex Plus cũng phát hiện sinh kháng thể bề mặt tế bào S.aureus đặc trưng được tìm thấy trên những chủng khác biệt này. Những hạt latex được phủ fibrinogen và IgG đặc trưng. Khi trộn với khuẩn S.aureus, phản ứng của coagulase với fibrinogen và/hoặc protein A với IgG và / hoặc IgG đặc trưng với kháng nguyên bề mặt tế bào gây ra một sự dính kết mạnh mẽ của các hạt latex. COAGULASE PLASMA Trong sự hiện diện của S.aureus coagulase, một chất được sinh ra bởi một nhân tố phản ứng coagulase trong huyết tương. Chất này họat hóa fibrinogen trong huyết tương để hình thành fibrin và một cục nghẽn tơ huyết (fibrin) được tạo thành. Qui trình thử : - Staphaurex và Staphaurex Plus được thực hiện trên những card phản ứng sử dụng một lần. Khuẩn lạc được nhũ tương hóa trong một giọt latex và tấm card được quay nhẹ nhàng trong 20 giây đối với Staphaurex và 30 giây đối với Staphaurex Plus. - Coagulase Plasma được thực hiện trên kam kính (để phát hiện bound coagulase) hoặc trong ống nghiệm (để phát hiện free và bound coagulase) Bảo quản : - Staphaurex và Staphaurex Plus : Lưu trữ latex ở vị trí thẳng đứng ở 2-8oC. Không dùng nếu hết hạn sử dụng. Không để nơi có đèn sáng. Trước khi sử dụng, để latex về nhiệt độ phòng . Giữ ống nhỏ giọt thẳng đứng, và đảm bảo giọt ở đỉnh ống nhỏ. Không chạm vào vùng phản ứng trên card. - Coagulase Plasma : Lưu trữ lyophilised plasma ở 2-8oC trước khi rehydrate hoá. Thông tin đặt hàng :
| Sản phẩm |
Quy cách |
Mã hàng |
| STAPHAUREX
Bao gồm Card phản ứng
và que trộn |
120 test/kit
400 test/kit |
30859901
30859902 |
| STAPHAUREX PLUS
Bao gồm card phản ứng
và que trộn |
150 test/kit
450 test/kit |
30950102
30950201 |
| Card phản ứng sử dụng một lần
cho sử dụng với Staphaurex
và Staphaurex Plus
|
50 card/gói |
30369001 |
| COAGULASE PLASMA
(lyophilised) |
5 ml/lọ
6x5ml
15 ml/lọ
25 ml/lọ |
21050
21060
21051
21052 |
II. Thử đông cho sử dụng trong chuẩn đoán rối loạn Bleeding and/or Clotting : - D-DIMER là một bộ thử dính kết latex nhanh để định tính và bán định lượng của XDP (cross-linked fibrin degradation products) trong huyết thanh (serum or plasma) - THROMBO-WELLCOTEST là một bộ thử dính kết latex nhanh để định tính và bán định lượng của FDP (fibrin/fibrinogen degradation products) trong huyết thanh (serum) hoặc nước tiểu (urine) Đặc điểm : - Cho kết quả nhanh trong 3 phút - Thuận tiện, dễ sử dụng, qui trình thử nhanh – đơn giản giúp tiết kiệm thời gian và nhân lực. - Kết quả dễ đọc - Chính xác - Công cụ tiện ích trong việc chuẩn đoán các rối loạn bleeding and clotting, bao gồm : · Bệnh nghẽn mạch huyết khối · Chứng nhồi máu cơ tim · Chứng huyết khối huyết quản hậu phẫu · Đông trong mạch lan tỏa · Rối loạn thai kỳ · Viêm thận tiểu cầu Nguyên lý thử : - D-DIMER : Cục nghẽn (có trong tình trạng bệnh nghẽn mạch huyết khối) gồm có cross-linked fibrin. Trong việc hình thành cục nghẽn, thrombin (một chất hoạt động như một enzymne) hoạt hóa việc hình thành của những đơn phân fibrin và dẫn xuất D-dimer của chúng. Phân đoạn D-dimer là sản phẩm phân tách ở giai đoạn cuối cùng của cross-linked fibrin và được sử dụng như một vật ghi cho sự hủy fibrin thứ yếu. Những hạt latex được phủ với những kháng thể để tinh chế những phân đoạn D-dimer. Sự dính kết của những hạt latex xảy ra trong sự hiện diện của XDP ở nồng độ 1 µg/ml hoặc nhiều hơn, không xảy ra trong sự hiện diện của fibrinogen hoặc FDP. - THROMO-WELLCOTEST : Mức FDP trong máu liên đới với những phần thuộc chứng huyết khối của bất kỳ nhóm nào như chứng nhồi máu cơ tim, huyết khối huyết quản hậu phẫu, rối loạn thai kỳ. Việc phát hiện mức FDP cũng là một sự trợ giúp hữu ích trong chuẩn đoán chứng đông trong mạch lan tỏa. - Thêm nữa, việc phát hiện mức tăng FDP trong nước tiểu cũng giúp hữu hiệu trong phát hiện bệnh về thận như viêm thận tiểu cầu, và giám sát những bệnh nhân ghép thận. - Những hạt latex được phủ với kháng thể. Sự dính kết có thể nhìn thấy rõ của những hạt latex xảy ra trong sự hiện diện của FDP ở nồng độ 2 µg/ml hoặc nhiều hơn. Qui trình thử : - D-Dimer được tiến hành trên những card phản ứng sử dụng một lần. Một giọt mẫu được trộn với một giọt thuốc thử latex và sốc nhẹ trong 3 phút. - Thrombo-Wellcotest được thực hiện trên một lam kính phản ứng. Một giọt mẫu (huyết thanh pha loãng hoặc nước tiểu pha loãng/không pha loãng) được trộn với một giọt thuốc thử latex và sốc nhẹ trong 02 phút. Những mẫu thử ở những mức pha loãng khác nhau cho phép xác định được một giá trị bán định lượng. Bảo quản : - Những thuốc thử được trữ ớ 2-8 oC. Không dùng khi quá hạn sử dụng. Sample Collection Tube và Glycine Saline Buffer trong Thrombo-Wellcotest có thể được trữ ở 2-25oC. D-Dimer Positive Control sẽ duy trì tính ổn định đến 12 tuần khi lưu trữ ở 2-8oC hoặc 3 tháng ở -20oC. - Để thuốc thử về nhiệt độ phòng và lắc đều trước khi sử dụng. Giữ ống nhỏ giọt thẳng đứng, và đảm bảo giọt ở đỉnh ống nhỏ. Không chạm vào vùng phản ứng trên card hoặc lam kính. Thông tin đặt hàng :
| Sản phẩm |
Qui cách |
Mã đặt hàng |
| D-DIMER KIT
Bao gồm latex, positive và negative control,
Collection tube, buffer, lam kính,
pipet và que trộn.
|
50 test/kit |
30852501 |
| D-Dimex latex reagent |
2.1 ml |
30852401 |
| THROMBO-WELLCOTEST KIT
Bao gồm latex, positive control, diluent,
card phản ứng, pipet và que trộn.
|
20 test/kit |
30852601 |
| Thrombo-Wellcotest collection tube |
100/pk |
30853001 |
| Thrombo-Wellcotest glycine saline buffer |
100 ml |
30853101 |
| Thrombo-Wellcotest latex reagent |
3 ml |
30852301 |
III. Bộ thử nhanh RapIDTM : nhận dạng chỉ trong 04 giờ - Ứng dụng RapIDTM khi thử vi sinh vật kỵ khí (anaerobes), Enterobacteriaceae, Neisseria-Haemophilus, non-fermenter, khuẩn liên cầu (Streptococci), nấm men (yeast), Corynebacteria, đường tiết niệu (urinary tract) - Có khả năng nhận dạng hơn 400 sinh vật chỉ trong 4 giờ, RapIDTM lý tưởng cho các phép thử bằng tay đơn giản, kết quả nhanh, chính xác. - Kết quả thử dựa trên những phản ứng màu dễ đọc và được giải kết quả bằng phần mềm ERIC hoặc so sánh với bảng tóm tắt theo mã RapIDTM Sản phẩm : - RapIDTM One : Dùng nhận dạng Enterobacteriaceae và những vi khuẩn oxidase-negative khác. Bảng panel bao gồm 19 cơ chất (chất nền) để nhận dạng hơn 70 sinh vật chỉ trong 4 giờ. - RapIDTM CB Plus : Dùng nhận dạng Corynebacteria, Actinomyces spp. và những khuẩn hình que gram dương khác. Bảng panel bao gồm 18 cơ chất cho nhận dạng hơn 50 sinh vật chỉ trong 4 giờ. - RapIDTM NF Plus : Dùng nhận dạng glucose lên men và không lên men, vi khuẩn gram âm không thuộc họ Enterobacteriaceae. Bảng panel bao gồm 17 cơ chất cho nhận dạng hơn 70 sinh vật chỉ trong 4 giờ. - RapIDTM Yeast Plus : Dùng nhận dạng nấm men quan trọng và sinh vật giống nấm men. Bảng panel bao gồm 18 cơ chất cho nhận dạng hơn 40 sinh vật chỉ trong 4 giờ. - RapIDTM ANA II : Dùng nhận dạng vi khuẩn kỵ khí quan trọng . Bảng panel bao gồm 18 cơ chất cho nhận dạng hơn 90 sinh vật chỉ trong 4 giờ. - RapIDTM NH : Dùng nhận dạng Neisseriaceae, Haemophilus và vi khuẩn khác. Bảng panel bao gồm 13 cơ chất cho nhận dạng hơn 30 sinh vật chỉ trong 4 giờ. - RapIDTM SS/u : Dùng nhận dạng vi sinh vật đường tiết niệu từ mẫu bệnh của người . Bảng panel bao gồm 11 cơ chất cho nhận dạng 12 sinh vật chỉ trong 2 giờ. - RapIDTM STR : Dùng nhận dạng streptococci và những vi khuẩn gram dương cùng loại khác. Bảng panel bao gồm 14 cơ chất cho nhận dạng hơn 30 sinh vật chỉ trong 4 giờ. Hướng dẫn bảng màu RapID TM - Kết quả của mỗi phép thử RapIDTM có thể được so sánh với bảng hướng dẫn màu RapIDTM rất tiện lợi. Thẻ card cho phép đọc các thông tin tham chiếu một cách rõ ràng. Bảng hướng dẫn sử dụng thẻ card được bao gồm trên mỗi bảng hướng dẫn test thử. Thông tin đặt hàng :
| Hàng hóa (bộ) |
Quy cách |
REF |
| RapIDTM ANA II system |
20/Pk |
8311002 |
| RapID Inoculation Fluid |
1 ml x 20 tube/Pk |
8325102 |
| RapID Spot Indole |
15 ml/Btl |
8309002 |
| McFarland Equivalence Turbidity Standard No.3 |
Each |
20413 |
| RapID ANA II Colour Guide |
|
992143 |
| Culti-Loops RapID ANA II QC set |
5 loops each of 3 organisms |
4653050 |
| RapIDTM CB Plus System |
20/Pk |
8311008 |
| RapID Inoculation Fluid |
2 mlx20tubes/Pk |
8325106 |
| RapID Nitrate A reagent |
15 ml/Blt |
8309003 |
| RapID Nitrate B reagent |
15 ml/Blt |
8309004 |
| McFarland Equivalence Turbidity Standard No.4 |
Each |
20414 |
| RapID CB Plus Colour Guide |
|
992149 |
| Culti-Loops RapID CB Plus QC set |
5 loops each of 3 organisms |
4653048 |
| RapIDTM NH System |
20/Pk |
8311001 |
| RapID Inoculation Fluid |
2 mlx20tubes/Pk |
8325102 |
| Bactidrop Oxidase |
0.75mlx50 Ampoules/Pk |
21540 |
| RapID Nitrate A reagent |
15 ml/Blt |
8309003 |
| RapID Nitrate B reagent |
15 ml/Blt |
8309004 |
| RapID Spot Indole |
15 ml/Blt |
8309002 |
| McFarland Equivalence Turbidity Standard No.3 |
Each |
20413 |
| RapID NH Colour Guide |
|
992142 |
| Culti-Loops RapID NH QC set |
5 loops each of 4 organisms |
4653051 |
| RapIDTM NF Plus System |
20/Pk |
8311005 |
| RapID Inoculation Fluid |
1 mlx20tubes/Pk |
8325102 |
| Bactidrop Oxidase |
0.75mlx50 Ampoules/Pk |
21540 |
| RapID Nitrate A reagent |
15 ml/Blt |
8309003 |
| RapID Spot Indole |
15 ml/Blt |
8309002 |
| McFarland Equivalence Turbidity Standard No.1 |
Each |
20411 |
| RapID NH Plus Colour Guide |
|
992146 |
| Culti-Loops RapID NF Plus QC set |
5 loops each of 4 organisms |
4653054 |
| RapIDTM ONE System |
20/Pk |
8311006 |
| RapID Inoculation Fluid |
2 mlx20tubes/Pk |
8325106 |
| Bactidrop Oxidase |
0.75mlx50 Ampoules/Pk |
21540 |
| RapID Spot Indole |
15 ml/Btl |
8309002 |
| McFarland Equivalence Turbidity Standard No.2 |
Each |
20412 |
| RapID ONE Colour Guide |
|
992147 |
| Culti-Loops RapID ONE QC set |
5 loops each of 4 organisms |
4653056 |
| RapIDTM STR System |
20/Pk |
8311003 |
| RapID Inoculation Fluid |
1 mlx20tubes/Pk |
8325102 |
| McFarland Equivalence Turbidity Standard No.1 |
Each |
20411 |
| RapID STR Colour Guide |
|
992144 |
| Culti-Loops RapID STR QC set |
5 loops each of 4 organisms |
4653052 |
| RapIDTM SS/u System |
20/Pk |
8311004 |
| RapID Inoculation Fluid |
1 mlx20tubes/Pk |
8325102 |
| RapID Spot Indole |
15 ml/Btl |
8309002 |
| McFarland Equivalence Turbidity Standard No.1 |
Each |
20411 |
| RapID SS/u Colour Guide |
|
992145 |
| Culti-Loops RapID SS/u QC set |
5 loops each of 5 organisms |
4653053 |
| RapIDTM Yeast Plus System |
20/Pk |
8311007 |
| RapID Inoculation Fluid |
2 mlx20tubes/Pk |
8325106 |
| RapID Yeast Plus Colour Guide |
|
992148 |
| Culti-Loops RapID Yeast Plus QC set |
5 loops each of 5 organisms |
4653060 |
| ERIC (Electronic RapID Compendium) |
CD ROM |
8323600 |
IV. AGGLUTINATING SERA : - Remel cung cấp một dãy rộng các agglutinating sera dễ sử dụng cho nhận dạng hiệu quả các vi khuẩn phát triển trên các đĩa thạch. Những kháng thể trong huyết thanh kết dính với các vi khuẩn mang kháng nguyên tương đồng. - Sản phẩm chất lượng cao, ổn định, đơn giản dễ sử dụng, cho kết quả nhanh. Stained Suspensions và Control Sera : Stained suspensions của kháng nguyên sốt cho phát hiện, nhận dạng và định lượng những kháng thể đặc trưng Brucella và Salmonella trong huyết thanh. Nguyên lý : - Các phép thử thuộc huyết thanh học dựa trên nền tảng là các kháng thể trong huyết thanh sẽ kết dính với các vi khuẩn mang kháng nguyên tương ứng. - Agglutinating sera có thể được sử dụng cho nhận dạng vi sinh vật trong các mục đích chuẩn đoán và nghiên cứu bệnh dịch. - Những phép thử thuộc huyết thanh học này được dành cho mục đích kiểm tra/thử nghiệm và nên tăng lên, không thay thế, môi trường và qui trình sinh hoá. - Những phép thử bổ sung cần tiến hành để xác nhận việc nhận dạng này. - Những phép thử được thực hiện trên các phiến kính, trong ống nghiệm, và cho riêng một vài huyết thanh bằng Counterimmunoelectrophoresis (CIE). Hướng dẫn chi tiết cho sử dụng sẽ được đính kèm theo mỗi sản phẩm. - Sự kết dính có thể thấy rõ trong sự hiện diện của các kháng thể tương đồng. Lưu trữ : - Huyết thanh nên được bảo quản ở 2-8oC, lưu trữ đúng nhiệt độ sản phẩm sẽ duy trì được chất lượng và tuổi thọ như khuyến cáo trên bao bì . Không dùng sản phẩm khi hết hạn sử dụng. - Trong lưu trữ, một vài huyết thanh có thể bị đục nhẹ, điều này không ảnh hưởng đến sản phẩm và kết quả . Tuy nhiên, huyết thanh có thể được làm sạch bằng cách lọc qua mảng lọc 0.45 mm trước khi sử dụng. Trường hợp bị đục nặng chứng tỏ huyết thanh đã nhiểm bẩn và nên loại bỏ - nhiểm bẩn vi sinh của các huyết thanh miễn dịch (antiserum) nên tránh vì nó sẽ cho kết quả sai và giảm tuổi thọ sản phẩm. Không sửa đổi/thay đổi qui trình thử, thời gian hoặc nhiệt độ ủ ấm. Thông tin mã đặt hàng chi tiết vui lòng xem trên website www.oxoid.com |