Ngôn ngữ: Vietnam

Chào mừng Quý Khách Công Ty Nguyên Anh

Liên hệ (028) 3842 1850

Máy Đồng Hoá Mẫu MICCRA, D-15

Double click on above image to view full picture

Zoom Out
Zoom In

Các hình khác

  • Máy Đồng Hoá Mẫu MICCRA, D-15

Máy Đồng Hoá Mẫu MICCRA, D-15

Tình trạng: Còn hàng

Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách "CHAT" với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào "YÊU CẦU BÁO GIÁ" phía dưới.

Hãng sản xuất: MICCRA – Đức

Công suất đầu vào của động cơ: 1520 W

Công suất đầu ra của động cơ: 900 W

Khoảng thể tích khuấy: 0.1 – 100000 ml

Khoảng tốc độ: 8800 – 33600 vòng/phút

Thông Tin Của Bạn



+

-

Chi tiết

Tính năng kỹ thuật:

-     Công suất đầu vào của động cơ: 1520 W

-     Công suất đầu ra của động cơ: 900 W

-     Khoảng thể tích khuấy: 0.1 – 100000 ml

-     Khoảng tốc độ: 8800 – 33600 vòng/phút

-     Điều chỉnh tốc độ

-     Bộ ổn định điện

-     Kích thước: 70 x 70 x 270 mm

-     Trọng lượng: 2 kg

-     Cấp độ bảo vệ an toàn: IP 20/ II

-     Bảo vệ quá tải bằng cảm biến nhiệt

-     Công tắc an toàn

-     Nguồn điện: 230V, 50/60 Hz

 

Phụ kiện chọn thêm:

+ Giá đỡ PS300/A2, bao gồm Boss head KM20

+ Đầu đồng hoá DS-20/PG SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng thô

-         Đường kính Stator: 20 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 15 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 20 – 5000 ml

+ Đầu đồng hoá DS-20/PF SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng mịn

-         Đường kính Stator: 20 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 15 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 20 – 3000 ml

+ Đầu đồng hoá DS-20/PF EMR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng mịn

-         Đường kính Stator: 20 mm

-         Rotor dạng tạo nhũ

-         Đường kính rotor: 15 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 20 – 3000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-20/ZKS SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng răng cưa

-         Đường kính Stator: 20 mm

-         Rotor dạng tạo nhũ

-         Đường kính rotor: 15 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 20 – 3000 ml

+ Đầu đồng hoá DS-30/PG SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng thô

-         Đường kính Stator: 30 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 23 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 500 – 10000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-30/PF SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng mịn

-         Đường kính Stator: 30 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 23 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 500 – 8000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-30/PF EMR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng mịn

-         Đường kính Stator: 30 mm

-         Rotor dạng tạo nhũ

-         Đường kính rotor: 23 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 500 – 7000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-30/ZKS SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng răng cưa

-         Đường kính Stator: 30 mm

-         Rotor dạng tạo nhũ

-         Đường kính rotor: 23 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 500 – 8000 ml

+ Đầu đồng hoá DS-20/2P SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator: 1 dạng mịn, 1 thô

-         Đường kính Stator: 20 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 15 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 100 – 3000 ml (stator mịn), 100 – 5000ml (stator thô)

+ Đầu đồng hoá DS-30/2P SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator: 1 dạng mịn, 1 thô

-         Đường kính Stator: 30 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 23 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 250 – 8000 ml (stator mịn), 250 – 10000 ml (stator thô)

 

+ Đầu đồng hoá DS-40/PG SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng thô

-         Đường kính Stator: 40 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 31 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 54.5 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 1000 – 20000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-40/PF SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng mịn

-         Đường kính Stator: 40 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 31 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 54.5 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 1000 – 12000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-40/PF EMR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng mịn

-         Đường kính Stator: 40 mm

-         Rotor dạng tạo nhũ

-         Đường kính rotor: 31 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 54.5 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 1000 – 10000 ml

 

+ Đầu đồng hoá RW-30/PG SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng thô

-         Đường kính Stator: 30 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 15 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 1000 – 20000 ml

 

+ Đầu đồng hoá RW-40/PG SMIR

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng thô

-         Đường kính Stator: 40 mm

-         Rotor dạng cắt-trộn

-         Đường kính rotor: 23 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 41 m/giây

-         Chiều dài: 250 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

-         Thể tích đồng hoá: 5000 – 50000 ml

 

+ Đầu đồng hoá LSM-70/3

-         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

-         Stator dạng basket

-         Đường kính Stator: 70/ 44 mm

-         Rotor dạng cánh khuấy

-         Đường kính rotor: 33 mm

-         Tốc độ vòng tối đa: 58 m/giây

-         Chiều dài: 420 mm

-         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 300/ 100 mm

-         Thể tích đồng hoá: 10000 – 100000 ml

Thông tin kỹ thuật

Hãng Sản Xuất MICCRA – Đức
Bản tin điện tử
Follow us