Sử dụng cho việc đếm nấm men và nấm mốc.
|
Công thức*
|
gm/ lít
|
|
Yeast extract
|
5.0
|
|
Glucose
|
20.0
|
|
Agar
|
12.0
|
|
pH 7.0† ± 0.2 @ 25°C
|
|
Hóa chất bổ trợ OXYTETRACYCLINE GYE SELECTIVE SUPPLEMENT
Mã số : SR0073
|
Mỗi lọ 10 ml chứa :
|
/ lọ
|
/ lít
|
|
Oxytetracycline
|
50mg
|
100mg
|
chú ý: hóa chất này nhạy cảm với ánh sáng, nên thêm vào dịch agar ngay lập tức.
Hướng dẫn sử dụng
Hòa tan 18.5g vào 500ml nước cất và đun sôi hoàn toàn, tiệt trùng bằng nồi hấp trong vòng 10 phút ở 115°C. Làm lạnh môi trường xuống 50°C và bổ sung vào một lọ Oxytetracycline GYE Selective Supplement (SR0073). Trộn lẫn hoàn toàn và đổ vào đĩa Petri đã tiệt trùng. pH của môi trường nằm ở khoảng 7.6 ± 0.2 ở 25°C.
Điều kiện bảo quản và hạn sử dụng:
Bảo quản môi trường khan ở 10-30°C và sử dụng trước ngày hết hạn.
Bảo quản môi trường pha sẵn ở 2-8°C.
Hình dạng nhận biết
Môi trường khan: Màu đỏ dâu, dạng bột mịn.
Môi trường pha sẵn: gel màu đỏ dâu.
Chỉ tiêu chất lượng
|
Kết quả dương tính :
|
Kết quả
|
|
Aspergillus niger ATCC® 9642 *
|
Mycelium màu trắng, bào tử màu đen
|
|
Saccharomyces cerevisiae ATCC® 9763 *
|
Phát triển tốt, khuẩn lạc có màu kem.
|
|
Kết quả âm tính :
|
|
|
Escherichia coli ATCC® 25922 *
|
Được ẩn dấu
|
Tham khảo:
1. Mossel D. A. A., Harrewijn G. A. and Elzebroek J. M. (1973) UNICEF.
2. Mossel D. A. A., Kleynen-Semmeling A. M. C., Vincentie H. M., Beerens H. and Catsaras M. (1970) J. Appl. Bact. 33. 454-457.
3. Mossel D. A. A., Visser M. and Mengerink W. H. J. (1962) Lab. Prac. II, 109-112.
4. Koburger J. A. and Mace F. E. (1967) Proc. W. Va. Acad. Sci. 39. 102-106.
5. Mossel D. A. A. (1951) Antonie Van Leeuwenhoek 17. 146.
6. Sharf J. M. (1960) Ann. Inst. Pasteur, Lille II. 117.
7. Mossel D. A. A., Vega Clara L. and Put H. M. C. (1975) J. Appl. Bact. 39. 15-22.
8. Dijkmann K.E., Koopmans M. and Mossel D.A.A. (1979) J. Appl. Bact. 47. ix.