Ngôn ngữ: Vietnam

Chào mừng Quý Khách Công Ty Nguyên Anh

Liên hệ (028) 3842 1850

Bể Ổn Nhiệt Memmert WNB22, 22 lít

Double click on above image to view full picture

Zoom Out
Zoom In

Các hình khác

  • Bể Ổn Nhiệt Memmert WNB22, 22 lít
  • WNB7 + L1 + SV1422
  • WNB7 + L0
  • WNB7 + L1

Bể Ổn Nhiệt Memmert, WNB22, 22 lít

Tình trạng: Còn hàng

Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách "CHAT" với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào "YÊU CẦU BÁO GIÁ" phía dưới.

Hãng sản xuất: Memmert - Đức

Thời gian: 1 phút - 99 giờ 59 phút

Thông Tin Của Bạn



+

-

Chi tiết

Thông số kỹ thuật:

- Thể tích: khoảng 22 lít

- Kích thước trong: rộng 350 x cao 220 x sâu 290 mm

- Kích thước ngoài: rộng 578 x cao 296 x sâu 436 mm

- Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: 177/200 mm

- Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 950C với thêm chế độ điểm sôi

- Độ biến thiên: ± 0.10C

- Độ phân bố: ± 0.250C

- Cảm biến nhiệt độ Pt100 class A

- Cài đặt thời gian: bộ cài đặt bằng kỹ thuật số từ 1 phút đến 99 giờ 59 phút cho: ON (hoạt động liên tục), WAIT ((chức năng chờ cho hoạt động liên tục và hoạt động theo thời gian), HOLD (chức năng giữ nhiệt)

- Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB cấp bảo vệ class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá khoảng 300C trên nhiệt độ tối đa của bể

- Kiểm soát nhiệt: trong trường hợp quá nhiệt do sự cố, chế độ gia nhiệt được ngắt ở khoảng 100C trên nhiệt độ cài đặt (giá trị cố định)

- Hệ thống tự chẩn đoán: bộ điều khiển nhiệt độ bằng vi xử lý PID có tích hợp hệ thống tự động chẩn đoán chỉ thị báo lỗi

- Bể gia nhiệt: gia nhiệt trên bề mặt diện tích lớn ba mặt

- Bộ điều khiển: hiển thị số (LED) cho nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực (độ phân giải 0.10C) và chương trình thời gian còn lại

- Bên trong bằng thép không gỉ làm bằng vật liệu 1.4301 (ASTM 304) được hàn bằng công nghệ laser, dễ dàng vệ sinh

- Bên ngoài bằng thép không gỉ

- Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz

- Công suất: khoảng 2000 W (trong quá trình gia nhiệt)

- Điều kiện lắp đặt: các lỗ thông hơi bên trái và phía sau phải không bị cản trở. Khoảng cách tường tối thiểu cho các mặt là 80 mm. Khoảng cách tối thiểu từ nắp bể đến trần nhà là 750 mm

- Nhiệt độ môi trường: +50C đến 400C

- Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ

Phụ kiện chọn thêm:

+ Bộ kiểm soát mực nước, code: L3

+ Giấy hiệu chuẩn ở 37oC, code: D00123

+ Nắp tháp bằng thép không gỉ, code: B02643

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (6 lỗ/Ø 87 mm), code: B02682

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm dùng cho bộ làm lạnh (6 lỗ/Ø 87 mm), code: B04552

+ Giá đỡ với 2 độ cao (30 hoặc 60 mm), code: E02895

+ Giá đỡ cho kẹp bình tam giác, code: B02782

+ Bộ làm lạnh CDP115

+ Bộ dụng cụ lắp đặt và kết nối bộ làm lạnh (bao gồm các thanh gắn cho tất cả các kích thước bể khác nhau), code: B02770

+ Bộ lắc, code: SV1422

+ Giá đỡ cho 110 ống nghiệm đường kính 14.5 mm, code: B02778

+ Giá đỡ cho 90 ống nghiệm đường kính 18 mm, code: B02779

+ Giá đỡ cho 25 ống nghiệm đường kính 32 mm, code: B02780

+ Kẹp bình tam giác 100 ml, tối đa 12 bình, code: B02692

+ Kẹp bình tam giác 200 ml, tối đa 6 bình, code: B02693

+ Kẹp bình tam giác 300 ml, tối đa 6 bình, code: B02694

+ Kẹp bình tam giác 500 ml, tối đa 5 bình, code: B02695

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 60 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng giá đỡ 50 mm, code: E02046

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 60 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng giá đỡ 55 mm, code: E02049

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 36 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng giá đỡ 60 mm, code: E02039

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 36 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng giá đỡ 70 mm, code: E02019

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 30 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng giá đỡ 80 mm, code: E02043

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 80 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng giá đỡ 64 mm, code: E02057

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 80 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng giá đỡ 75 mm, code: E02060

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 48 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng giá đỡ 85 mm, code: E02056

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 48 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng giá đỡ 95 mm, code: E02051

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng giá đỡ 110 mm, code: E02061

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng giá đỡ 40 mm, code: E02028

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng giá đỡ 40 mm, code: E02013

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng giá đỡ 43 mm, code: E02014

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng giá đỡ 50 mm, code: E02022

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 20 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng giá đỡ 55 mm, code: E02032

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 12 lỗ, đường kính lỗ 32 mm, chiều rộng giá đỡ 80 mm, code: E02034

+ Tài liệu IQ/OQ, code: D00125

Thông tin kỹ thuật

Hãng Sản Xuất Memmert - Đức
Bản tin điện tử
Follow us