Ngôn ngữ: Vietnam

Chào mừng Quý Khách Công Ty Nguyên Anh

Liên hệ (028) 3842 1850

Bể Ổn Nhiệt Memmert WNE45, 45 lít

Double click on above image to view full picture

Zoom Out
Zoom In

Các hình khác

  • Bể Ổn Nhiệt Memmert WNE45, 45 lít
  • Bể Ổn Nhiệt Memmert WNE45, 45 lít + SV2945 + B04390
  • Bể Ổn Nhiệt Memmert WNE45, 45 lít + L0

Bể Ổn Nhiệt Memmert WNE45, 45 lít

Tình trạng: Còn hàng

25.610.000 ₫

Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách "CHAT" với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào "YÊU CẦU BÁO GIÁ" phía dưới.

Hãng sản xuất: Memmert - Đức

Thời gian cài đặt: 1 phút - 999 giờ

Thông Tin Của Bạn



+

-

Chi tiết

Thông số kỹ thuật:

- Thể tích: khoảng 45 lít

- Kích thước trong: rộng 590 x cao 220 x sâu 350 mm

- Kích thước ngoài: rộng 818 x cao 296 x sâu 516 mm

- Mức chất lỏng tối thiểu/tối đa: 177/200 mm

- Khoảng nhiệt độ hoạt động: tối thiểu 50C trên nhiệt độ môi trường đến 950C với thêm chế độ điểm sôi

- Độ biến thiên: ± 0.10C

- Độ phân bố: ± 0.30C

- Bộ điều khiển: hiển thị số (LED) cho nhiệt độ cài đặt và nhiệt độ thực (độ phân giải 0.10C) và chương trình thời gian còn lại

- Cài đặt thời gian: bộ cài đặt bằng kỹ thuật số từ 1 phút đến 999 giờ cho: ON (hoạt động liên tục), DELAYED ON (thời gian chờ), HOLD (thời gian giữ nhiệt) hoặc HOLD (thời gian giữ nhiệt ở nhiệt độ cài đặt)

- Sử dụng 2 đầu dò nhiệt độ Pt100 Class A, giám sát lẫn nhau và tiến hành thực hiện ở cùng giá trị nhiệt độ.

- Kiểm soát nhiệt: bộ giới hạn nhiệt độ bằng cơ TB cấp bảo vệ class 1 ngắt chế độ gia nhiệt khi vượt quá khoảng 300C trên nhiệt độ tối đa của bể

- Kiểm soát nhiệt: Bộ kiểm soát quá nhiệt điện tử TWW cấp bảo vệ class 3.1 hoặc bộ giới hạn quá nhiệt TWB cấp bảo vệ class 2, hoạt động độc lập với nhau, được cài đặt qua menu bởi người sử dụng

- Trong trường hợp quá nhiệt do sự cố, chế độ gia nhiệt được ngắt ở khoảng 100C trên nhiệt độ cài đặt (giá trị cố định)

- Hệ thống tự chẩn đoán: bộ điều khiển bằng vi xử lý PID được hỗ trợ thêm chức năng fuzzy với thống tự động chẩn đoán chỉ thị báo lỗi

- Cảnh báo: cảnh báo bằng âm thanh và hình ảnh khi kết thúc chương trình, cũng như trong trường hợp mực nước thấp, bộ gia nhiệt tự động ngắt

- Bể gia nhiệt: gia nhiệt trên bề mặt diện tích lớn ba mặt

- Bên trong bằng thép không gỉ làm bằng vật liệu 1.4301 (ASTM 304) được hàn bằng công nghệ laser, dễ dàng vệ sinh

- Bên ngoài bằng thép không gỉ

- Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz

- Công suất: khoảng 2800 W (trong quá trình gia nhiệt)

- Điều kiện lắp đặt: các lỗ thông hơi bên trái và phía sau phải không bị cản trở. Khoảng cách tường tối thiểu cho các mặt là 80 mm. Khoảng cách tối thiểu từ nắp bể đến trần nhà là 750 mm

- Nhiệt độ môi trường: +50C đến 400C

- Độ ẩm: tối đa 80% rh, không ngưng tụ

Phụ kiện chọn thêm:

+ Bộ kiểm soát mực nước, code: L3

+ Giấy hiệu chuẩn ở 37oC, code: D00123

+ Nắp tháp bằng thép không gỉ, code: B04390

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (8 lỗ/Ø 107 mm), code: B02684

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm (4 lỗ/Ø 147 mm), code: B02685

+ Nắp bằng bằng thép không gỉ với các lỗ và bộ vòng đồng tâm dùng cho bộ làm lạnh (8 lỗ/Ø 107 mm), code: B04462

+ Giá đỡ với 2 độ cao (30 hoặc 60 mm), code: E02896

+ Giá đỡ cho kẹp bình tam giác, code: B04397

+ Bộ làm lạnh CDP115

+ Bộ dụng cụ lắp đặt và kết nối bộ làm lạnh (bao gồm các thanh gắn cho tất cả các kích thước bể khác nhau), code: B02770

+ Bộ lắc, code: SV2945

+ Giá đỡ cho 216 ống nghiệm đường kính 14.5 mm, code: B04399

+ Giá đỡ cho 180 ống nghiệm đường kính 18 mm, code: B04400

+ Giá đỡ cho 54 ống nghiệm đường kính 32 mm, code: B04401

+ Kẹp bình tam giác 100 ml, tối đa 18 bình, code: B02692

+ Kẹp bình tam giác 200 ml, tối đa 14 bình, code: B02693

+ Kẹp bình tam giác 300 ml, tối đa 14 bình, code: B02694

+ Kẹp bình tam giác 500 ml, tối đa 8 bình, code: B02695

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 60 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng giá đỡ 50 mm, code: E02046

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 60 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng giá đỡ 55 mm, code: E02049

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 36 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng giá đỡ 60 mm, code: E02039

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 36 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng giá đỡ 70 mm, code: E02019

+ Giá đỡ ống nghiệm, 3 hàng lỗ, 30 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng giá đỡ 80 mm, code: E02043

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 80 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng giá đỡ 64 mm, code: E02057

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 80 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng giá đỡ 75 mm, code: E02060

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 48 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng giá đỡ 85 mm, code: E02056

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 48 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng giá đỡ 95 mm, code: E02051

+ Giá đỡ ống nghiệm, 4 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng giá đỡ 110 mm, code: E02061

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 10 mm, chiều rộng giá đỡ 40 mm, code: E02028

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 40 lỗ, đường kính lỗ 12 mm, chiều rộng giá đỡ 40 mm, code: E02013

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 14.5 mm, chiều rộng giá đỡ 43 mm, code: E02014

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 24 lỗ, đường kính lỗ 18 mm, chiều rộng giá đỡ 50 mm, code: E02022

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 20 lỗ, đường kính lỗ 21 mm, chiều rộng giá đỡ 55 mm, code: E02032

+ Giá đỡ ống nghiệm, 2 hàng lỗ, 12 lỗ, đường kính lỗ 32 mm, chiều rộng giá đỡ 80 mm, code: E02034

+ Tài liệu IQ/OQ, code: D00125

Thông tin kỹ thuật

Hãng Sản Xuất Memmert - Đức
Bản tin điện tử
Follow us