Ngôn ngữ: Vietnam

Chào mừng Quý Khách Công Ty Nguyên Anh

Liên hệ (028) 3842 1850

Máy đo pH/độ dẫn/oxi cầm tay VWR, MU 6100 H

Double click on above image to view full picture

Zoom Out
Zoom In

Các hình khác

  • Máy đo pH/độ dẫn/oxi cầm tay VWR, MU 6100 H

Máy đo pH/độ dẫn/oxi cầm tay VWR, MU 6100 H

Tình trạng: Còn hàng

Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách "CHAT" với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào "YÊU CẦU BÁO GIÁ" phía dưới.

Hãng sản xuất: VWR - Mỹ

Khoảng đo pH: - 2.000 đến 20.000

Thông Tin Của Bạn



+

-

Chi tiết

Thiết bị loại cầm tay dễ sử dụng với vỏ cứng theo tiêu chuẩn IP 67, cung cấp độ phân giải và độ chính xác cao cho phép đo pH, mV, độ dẫn và oxi đúng trong ứng dụng đi thực địa (chỉ có thể đo đồng thời 2 giá trị cùng một lúc). Kèm theo với ngõ ra USB chống thấm nước để kết nối với máy tính. Tuân thủ tiêu chuẩn GLP.

- Màn hình LCD lớn với đèn nền LED liên tục hiển thị đồng thời các thông số và nhiệt độ.

- Chức năng ghi dữ liệu có thể lựa chọn từ 1 phút đến 1 giờ

- Dung lượng bộ nhớ chứa 5000 bộ dữ liệu với chức năng lưu tự động; thêm 2000 dữ liệu lưu bằng 

- Tự động tắt nguồn: điều chỉnh từ 10 phút đến 24 giờ

- Tự động nhận biết dung dịch đệm DIN  và NIST (1.68/4.00/6.86/9.18/12.54)

- Thêm ba bộ đệm trong bộ nhớ ở 250C (4.00/7.00/10.00) 

- Tự kiểm tra và chẩn đoán (chẩn đoán hiệu suất điện cực, kiểm soát độ trôi); chỉ thị biểu tượng hiệu chuẩn khi cần hiệu chuẩn lại

- Tiêu thụ điện năng ít: 4 pin AA cho hoạt động lên đến 1000 giờ

Thông số kỹ thuật:

- Khoảng đo pH: - 2.000 đến 20.000

- Độ phân giải: 0.1/0.01/0.001 (lựa chọn)

- Độ chính xác: ± 0.005 + 1 chữ số

- Hiệu chuẩn lên đến 5 điểm

- Tự động nhận biết dung dịch: dung dịch BDH Prolabo TITRINORM ở 250C: 4.00/6.98/9.94

                                                  NIST/DIN 19266 (1.68/4.00/6.86/9.18/12.54)

                                                  Dung dịch đệm theo kỹ thuật ở 250C: 4.00/7.00/10.00

- Khoảng đo mV: ± 1200.0/2500

- Độ phân giải: 0.1/1

- Độ chính xác: ± 0.3/1

- Khoảng đo độ dẫn: 0.001 µS/cm - 1000 mS/cm

- Độ phân giải: 0.1 µS/cm

Độ chính xác: ± 0.5% giá trị đo

- Hằng số điện cực độ dẫn (cm-1): phụ thuộc vào điện cực

- Hiệu chuẩn 1 điểm

- Khoảng trở kháng: 1 Ω/cm - 999 MΩ/cm

- Độ chính xác: ± 0.5% giá trị đo

- Khoảng độ mặn: 0.00 - 70 ppt

- Khoảng TDS: 0 - 1999 mg/l, 2,00 - 19,99 g/l, 20,0 - 199,9 g/l 

- Độ phân giải: 1 mg/l, 0.01 g/l, 0.1 g/l

- Khoảng đo nồng độ oxi: 0.00 - 20.00, 0 - 90.0 mg/l 

- Độ phân giải: 0.1%, 0.1 mg/l

- Khoảng đo oxi bão hòa: 0.0 - 200.0/0 - 600%

- Độ chính xác: ± 0.5% giá trị đo (từ 5 - 300C)

- Hiệu chuẩn: không khí bão hòa nước

- Khoảng đo nhiệt độ: tự động - 5.0 đến 1050C, thủ công: - 25 đến 1300C

- Độ phân giải: 0.1/1

- Độ chính xác: ± 0.20C

- Bù trừ nhiệt độ: tự động/thủ công

- Khả năng lưu trữ dữ liệu: 5000 bộ dữ liệu

- Chức năng ghi dữ liệu: lựa chọn từ 1 phút đến 1 giờ (khoảng lựa chọn: 1 giây, 5 giây, 10 giây, 30 giây, 1 phút, 5 phút, 10 phút, 15 phút, 30 phút, 60 phút)

- Hiển thị: màn hình LCD với đèn nền LED

- Ngõ kết nối: BNC cho điện cực pH/ banana cho điện cực nhiệt độ/ 8 chân cho điện cực độ dẫn và oxi

- Ngõ ra: USB chống nước

- Nguồn điện: 4 pin AA

- Phù hợp với tiêu chuẩn IP 67/GLP

Phụ kiện kèm theo:

+ Hộp mang bằng nhựa

+ Điện cực pH 111 bằng epoxy có dây dài 1 m với đầu đo nhiệt độ

+ Bột kit chạy máy (2 dung dịch đệm, cốc nhựa)

+ Điện cực đo độ dẫn với đầu đo nhiệt độ CO 11 có cáp dài 1.5 m

+ Giá đỡ điện cực

+ Hai dung dịch đệm

+ Một dung dịch chuẩn độ dẫn

+ Cốc nhựa

+ Hướng dẫn sử dụng trên đĩa CD-ROM

Phụ kiện chọn thêm:

+ Dung dịch châm điện cực KCL 3 mol (100 ml), code: 83605.180

+ Điện cực đo oxi OXY11-3, code: 664-0042

+ Bộ kit bảo dưỡng điện cực oxi, code: 664-0049

  Bao gồm: tấm giấy vệ sinh điện cực, dung dịch điện phân 50 ml, dung dịch rửa 30 ml, 3 nắp màng thay thế

Thông tin kỹ thuật

Hãng Sản Xuất VWR - Mỹ
Bản tin điện tử
Follow us