Ngôn ngữ: Vietnam

Chào mừng Quý Khách Công Ty Nguyên Anh

Liên hệ (028) 3842 1850

Máy Phân Tích Đông Máu 1 kênh Helena, CoaDATA 501

Double click on above image to view full picture

Zoom Out
Zoom In

Các hình khác

  • Máy Phân Tích Đông Máu 1 kênh Helena, CoaDATA 501

Máy Phân Tích Đông Máu 1 kênh Helena, CoaDATA 501

Tình trạng: Còn hàng

Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách "CHAT" với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào "YÊU CẦU BÁO GIÁ" phía dưới.

Hãng sản xuất: Helena - Anh

Dòng CoaDATA là một loạt các máy phân tích đông máu nhỏ gọn và đáng tin cậy, có các loại 1, 2 và 4 kênh, cung cấp hệ thống linh hoạt và tiện lợi cho một bản bao quát được sản xuất đặc biệt cho các xét nghiệm, phát triển bở các chuyên gia về thuốc thử cầm máu – Nhà sản xuất Helena Biosciences tại Châu Âu.

Thông Tin Của Bạn



+

-

Chi tiết

Dòng CoaDATA là một loạt các máy phân tích đông máu nhỏ gọn và đáng tin cậy, có các loại 1, 2 và 4 kênh, cung cấp hệ thống linh hoạt và tiện lợi cho một bản bao quát được sản xuất đặc biệt cho các xét nghiệm, phát triển bở các chuyên gia về thuốc thử cầm máu – Nhà sản xuất Helena Biosciences tại Châu Âu.

-     Nguyên lý đo: Turbodensitometric

-     Nhiệt độ ủ: 37.40C ± 0.40

-     Cuvette phản ứng: microcuvette sử dụng 1 lần

-     Bắt đầu phản ứng với cảm biến tự động

-     Màn hình hiển thị LCD 1 dòng có 8 ký tự

-     Xét nghiệm: PT, aPTT, Fibrinogen, Thrombin Time

-     Các thông số hóa chất: có thể soạn thảo

-     Đường chuẩn: có thể chọn lọc lên đến 9 điểm

-     Tự động nhận biết cuvet

-     Số kênh: 1 kênh

-     Vị trí ủ: 4 vị trí

-     Số vị trí hóa chất: 4 vị trí

-     Thế tích phản ứng tối thiểu/tối đa: 150ml/ 300ml

-     Kết nối: RS232

-     Kết nối với máy in nhiệt bên ngoài (phụ kiện chọn thêm)

-     Lưu trữ trên máy: 7 xét nghiệm

-     Đọc kết quả: giây, %, INR, g/L, mg/dl, Ratio

-     Thuốc thử được giữ trên máy và có độ ổn định lâu cho độ phân tích linh hoạt tối đa

-     Hệ thống mở cho các xét nghiệm đã được cài đặt và cho các xét nghiệm mới trong tương lai như D-dimer và máu toàn phần

-     Tự động phản ứng thuận tiện cho việc phân tích chính xác

-     Cuvettes được cài đặt với thanh khuấy từ

-     Tương thích với bảng tổng quát của các xét nghiệm đông máu

-     Sử dụng hóa chất ít

-     Nguồn điện: adapter 100 – 240V

Phụ kiện kèm theo:

+ Cuvet đơn có thanh khuấy từ - 10 cái

+ Chai đựng hóa chất – 2 chai

+ Adapter

 

Phụ kiện chọn thêm:

+ Cuvet CuvCARD sử dụng một lần (quy cách 500 cái/gói)

+ Máy in nhiệt, DPU414-40B

+ Giấy in 112mm (5 cuộn), TPR112

 

Các hóa chất kiểm tra đông máu:

Prothrombin Time (PT)

Thromboplastin L Single Liquid Reagent (ISI ~1.0-1.1)

Thromboplastin L

(2 x 5 ml) Liquid Rabbit Brain Thromboplastin containing Calcium Chloride, stabilisers and preservatives

10 ml working reagent per kit, Low Opacity, Heparin Insensitive (<2U/ml)

Thromboplastin L

(8 x 5 ml) Liquid Rabbit Brain Thromboplastin containing Calcium Chloride, stabilisers and preservatives

40 ml working reagent per kit, Low Opacity, Heparin Insensitive (<2U/ml)

 

Thromboplastin Li Dual Liquid Reagent (ISI ~1.0-1.1)

Thromboplastin LI

(10 x 2.5 ml) Rabbit Brain Thromboplastin Suspension (liquid)

(10 x 2.5 ml) Calcium Chloride Solution 0.025M (liquid)

50 ml working reagent per kit, Low Opacity, Heparin Insensitive (<2U/ml)

 

Activated Partial Thromboplastin Time (APTT)

APTT Si L (Micronised Silica Contact Activator)

APTT Si L Minus

(5 x 5.0 ml) APTT Si L Minus (liquid)

(5 x 5.0 ml) Calcium Chloride Solution 0.025M (liquid)

Insensitive to Heparin and low levels of Lupus Anticoagulant

APTT Si L Plus 

(5 x 10.0 ml) APTT Si L Plus (lyophilised)

(5 x 10.0 ml) Calcium Chloride Solution 0.025M (liquid)

Very sensitive to low levels of Lupus Anticoagulant

 

APTT SA (Soluble Ellagic Acid Contact Activator)

APTT SA

(10 x 10.0 ml) APTT SA (liquid)

(10 x 10.0 ml) Calcium Chloride Solution 0.025M (liquid)

APTT SA

(10 x 5.0 ml) APTT SA (liquid)

(10 x 5.0 ml) Calcium Chloride Solution 0.025M (liquid)

 

Additional Sub-Components

Calcium Chloride

(10 x 10.0 ml) Calcium Chloride Solution 0.025M (liquid)

 

Clauss Fibrinogen

Clauss Fibrinogen Kits with Imidazole

Clauss Fibrinogen 100

(5 x 1.0 ml) Thrombin Reagent 100 NIH/ml (lyophilised)

(1 x 1.0 ml) Fibrinogen Calibrator (lyophilised)

(1 x 25.0 ml) Imidazole Buffer (liquid)

(1 x 5.0 ml) Kaolin suspension 0.5g/L (liquid)

Clauss Fibrinogen 100

(5 x 2.0 ml) Thrombin Reagent 100 NIH/ml (lyophilised)

(2 x 1.0 ml) Fibrinogen Calibrator (lyophilised)

(2 x 25.0 ml) Imidazole Buffer (liquid)

(2 x 5.0 ml) Kaolin suspension 0.5g/L (liquid)

 

Clauss Fibrinogen Kits with Owrens Veronal Buffer

Clauss Fibrinogen 100

(5 x 1.0 ml) Thrombin Reagent 100 NIH/ml (lyophilised)

(1 x 1.0 ml) Fibrinogen Calibrator (lyophilised)

(1 x 25.0 ml) Owren's Buffer (liquid)

(1 x 5.0 ml) Kaolin suspension 0.5g/L (liquid)

Clauss Fibrinogen 100

(5 x 2.0 ml) Thrombin Reagent 100 NIH/ml (lyophilised)

(2 x 1.0 ml) Fibrinogen Calibrator (lyophilised)

(2 x 25.0 ml) Owren's Buffer (liquid)

(2 x 5.0 ml) Kaolin suspension 0.5g/L (liquid)

 

Clauss Fibrinogen Individual Kit Components

Clauss Fibrinogen (Thrombin only)

(10 x 2.0 ml) Thrombin Reagent  100 NIH units/ml (lyophilised)

Clauss Fibrinogen (Thrombin only)

(10 x 5.0 ml) Thrombin Reagent 100 NIH units/ml (lyophilised)

Fibrinogen Calibrator

(10 x 1.0 ml) Fibrinogen Calibrator (lyophilised)

Owren's Buffer

(10 x 25.0 ml) Owren's Buffer (liquid)

Imidazole Buffer

(10 x 25.0 ml) Imidazole Buffer (liquid)

Kaolin Suspension

(1 x 100.0 ml) Kaolin Suspension 0.5 g/L (liquid)

 

Thrombin Clotting Time

 Thrombin Time

(10 x 5.0 ml) Thrombin Clotting Time Reagent 3 NIH units/ml

Thrombin Time

(10 x 2.0 ml) Thrombin Clotting Time Reagent 3 NIH units/ml

 

Factor Deficient Plasma

Immunodepleted

Factor II Deficient Plasma (Immunodepleted)

(10 x 1.0 ml) Immunodepleted Factor II Plasma (lyophilised)

Factor V Deficient Plasma (Immunodepleted)

(10 x 1.0 ml) Immunodepleted Factor V Plasma (lyophilised)

Factor VII Deficient Plasma (Immunodepleted)

(10 x 1.0 ml) Immunodepleted Factor VII Plasma (lyophilised)

Factor X Deficient Plasma (Immunodepleted)

(10 x 1.0 ml) Immunodepleted Factor X Plasma (lyophilised)

Factor VIII Deficient Plasma (Immunodepleted)

(10 x 1.0 ml) Immunodepleted Factor VIII Plasma (lyophilised)

Factor IX Deficient Plasma (Immunodepleted)

(10 x 1.0 ml) Immunodepleted Factor IX Plasma (lyophilised)

Factor XI Deficient Plasma (Immunodepleted)

(10 x 1.0 ml) Immunodepleted Factor XI Plasma (lyophilised)

Factor XII Deficient Plasma (Immunodepleted)

(10 x 1.0 ml) Immunodepleted Factor XII Plasma (lyophilised)

Congenital

Factor V Deficient Plasma (Congenital)

(10 x 1.0 ml) Congenital Factor V Depleted Plasma (lyophilised)

Factor VII Deficient Plasma (Congenital)

(10 x 1.0 ml) Congenital Factor VII Depleted Plasma (lyophilised)

Factor X Deficient Plasma (Congenital)

(10 x 1.0 ml) Congenital Factor X Depleted Plasma (lyophilised)

Factor VIII Deficient Plasma (Congenital)

(10 x 1.0 ml) Congenital Factor VIII Depleted Plasma (lyophilised)

Factor IX Deficient Plasma (Congenital)

(10 x 1.0 ml) Congenital Factor IX Depleted Plasma (lyophilised)

Factor XI Deficient Plasma (Congenital)

(10 x 1.0 ml) Congenital Factor XI Depleted Plasma (lyophilised)

Factor XII Deficient Plasma (Congenital)

(10 x 1.0 ml) Congenital Factor XII Depleted Plasma (lyophilised)

 

Calibrators and Quality Controls

Calibrators

Calibration Plasma

(10 x 1.0 ml) Multi-Assayed, Normal Pool Calibration Plasma (lyophilised)

ISI Calibrant Plasma Set

(27 x 0.5 ml) ISI Calibrant Plasma (lyophilised)

Calibration Plasma

(4 x 1ml) PT Calibrant Plasma (lyophilised)

Fibrinogen Calibrator

(10 x 1.0 ml) Clauss Fibrinogen Assayed Normal Pool Calibration Plasma (lyophilised)

 

Controls

Routine Control N

(10 x 1.0 ml) Normal Control Plasma Pool, Instrument-Specific Ranges for PT, APTT, Fib, TCT, Antithrombin III (lyophilised)

Routine Control A

(10 x 1.0 ml) Mild Abnormal Control Plasma Pool, Instrument-Specific Ranges for PT, APTT, Fib, TCT, Antithrombin III (lyophilised)

Routine Control SA

(10 x 1.0 ml) Severe Abnormal Control Plasma Pool,Instrument-Specific Ranges for PT, APTT, Fib, TCT, Antithrombin III (lyophilised)

Speciality Assayed Control N

(10 x 1.0 ml) Speciality Assayed Normal Control Plasma Pool (lyophilised)

Speciality Assayed Control A

(10 x 1.0 ml) Speciality Assayed Abnormal Control Plasma (lyophilised)

 

INR Reference Set

4 x (3 x 1.0 ml) INR Reference Plasma (lyophilised)

Thông tin kỹ thuật

Hãng Sản Xuất Helena - Anh
Bản tin điện tử
Follow us