1. Trang chủ
  2. /
  3. Quang Phổ Kế
  4. /
  5. Máy Quang Phổ Jenway, 7200

Máy Quang Phổ Jenway, 7200

0

Giá tạm tính cho sản phẩm. Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách “Chat Tư Vấn” với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào “Yêu Cầu Báo Gía” phía dưới.

Ứng dụng: –    Máy quang phổ 7200 lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong giáo dục và thử nghiệm thường xuyên trong phòng thí nghiệm lâm sàng, thú y, dược phẩm và các phòng thí nghiệm QC   Thông số kỹ thuật: –    Dải bước sóng: 335 – 800 nm –    Độ chính xác bước sóng: ± 2 nm –   …
Yêu Cầu Báo Giá Thiết Bị
person
Fill out this field
phone
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
create
Fill out this field

Kết Nối:

YouTube
Messenger
Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng có địa điểm nhận hàng tại TP.HCM
Các đơn hàng có địa điểm nhận hàng ở các tỉnh thành khác sẻ có chi phí nhận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng và được thương thảo trong hợp đồng với khách hàng

Chi Tiết Thiết Bị:

Ứng dụng:

–    Máy quang phổ 7200 lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong giáo dục và thử nghiệm thường xuyên trong phòng thí nghiệm lâm sàng, thú y, dược phẩm và các phòng thí nghiệm QC

 

Thông số kỹ thuật:

–    Dải bước sóng: 335 – 800 nm

–    Độ chính xác bước sóng: ± 2 nm

–    Độ lặp lại bước sóng: ± 2 nm

–    Độ rộng phổ: 7 nm

–    Khoảng đo hấp thụ: – 0.300 đến 2.500 A

–    Độ chính xác hấp thụ: ± 0.01 A tại 1.0 A và 546 nm

–    Độ ổn định hấp thụ (A): ± 0.005 A/h tại 0.04 A và 546 nm

–    Độ nhiễu: ± 0.002 A tại 0.04 A và ± 0.02 A tại 2.0 A và 546 nm

–    Độ lạc quang tại 340 nm, %T: < 1%T theo tiêu chuẩn ANSI/ASTM E387 – 72

–    Phạm vi nồng độ: ± 2500

–    Hiệu chuẩn nồng độ: Mẫu trắng với một giá trị chuẩn hoặc một hệ số

–    Hệ số nồng độ: ± 1000

–    Giá trị chuẩn nồng độ: ± 1000

–    Hệ số mật độ quang: ± 1000

–    Phạm vi định lượng: ± 2500

–    Hiệu chuẩn định lượng: Mẫu trắng lên đến 6 giá trị chuẩn

–    Số đường chuẩn phù hợp: Tuyến tính và tuyến tính đi qua zero

–    Thời gian đo động học (Kinetics): 15 – 9999 giây

–    Số bước sóng động học: 3

–    Hiệu chuẩn động học: Mẫu trắng với một hệ số

–    Hiển thị động học: Đồ thị và giá trị nồng độ

–    Phân tích động học: Nồng độ

–    Khoảng quét phổ tần: 335 – 800 nm

–    Phân tích phổ: Hấp thụ hoặc % truyền qua và lên đến 50 điểm phân tích phổ

–    Chiều cao chùm tia: 15 mm

–    Nguồn sáng: Đèn Tungsten Halogen

–    Lưu trữ kết quả: Giới hạn bởi thẻ nhớ USB

–    Ngõ ra: USB x 2

–    Kích thước: rộng 212 x sâu 422 x cao 120 mm

–    Trọng lượng: 2.8 kg

–    Điện áp/tần số: 100 – 240VAC, 50/60 Hz

–    Nguồn điện: 12V DC, 3.8A

 

Cung cấp bao gồm:

Bộ giữ cuvette 10 x 10 mm

Tài liệu hướng dẫn sử dụng

Bộ nguồn

 

Phụ kiện chọn thêm:

725 201

Giá giữ cuvette nhiệt 10 x 10 mm. (Đối với các ứng dụng cần kiểm soát nhiệt độ của mẫu)

SMP50/Printer

Máy in

630 204

Giá giữ cuvette đơn 10 x 10 mm

630 005

Giá giữ cuvette điều chỉnh chiều dài 10 đến 100 mm

630 304

Giá giữ Micro-cuvette.

637 071

Đối với thể tích mẫu lớn hơn có giá giữ ống nghiệm (cho cuvette vuông 10 mm, đường kính ống nghiệm 16 mm và 24 mm)

037 702

Cuộn giấy in cho máy in SMP50/Printer

700 000

Bao che bụi

012 050

Đèn Tungsten halogen

060 084

Gói 100 cuvette nhựa, cho bước sóng thấy được

060 230

Gói 100 cuvette nhựa, cho bước sóng UV và thấy đước

019 146

Thẻ nhớ USB 4 GB

Thiết Bị Mới

Sản phẩm bạn quan tâm

Menu