Các ứng dụng cơ bản:
– Kiểm tra môi trường
– Ngành điện tử, ô tô, hàng không vũ trụ
– Ngành vật liệu xây dựng, vật liệu cơ bản
– Nghiên cứu và phát triển
– Kiểm soát chất lượng
– Nhà máy sản xuất
Các tính năng chính
– Công nghệ tiên tiến nhất trong lĩnh vực kiểm soát môi trường.
– Tối ưu hóa khí động học bên trong tủ nhằm đảm bảo sự đồng nhất về các điều kiện môi trường.
– Các tính năng tiết kiệm thời gian với những chương trình thử nghiệm dễ dàng cài đặt, chạy và dừng một cách tự động.
– Cấu tạo bên trong bằng thép không gỉ cho độ bền, tuổi thọ cao và dễ dàng vệ sinh.
– Các khay bên trong bằng thép không gỉ có thể tháo rời và điều chỉnh độ cao một cách linh hoạt.
– Hệ thống làm mát và kết cấu thiết bị thân thiện với môi trường, không gây ô nhiễm.
– Tuân thủ các tiêu chuẩn và yêu cầu quốc tế như EN, IEC, DIN, ISO, NP và UNE.
Thông số kỹ thuật:
– Thể tích: 967 lít
– Nhiệt độ cài đặt: -75 đến 180ºC
– Độ cài đặt: 0.1ºC
– Độ đồng nhất nhiệt độ (1a) (1b):
+ Tại điểm nhiệt thấp nhất bên trong tủ: ± 1.2°C
+ Tại điểm nhiệt 25°C bên trong tủ: ± 0.3°C
+ Tại điểm nhiệt cao nhất bên trong tủ: ± 1.5°C
+ Độ lệch nhiệt tối đa trong tủ theo tiêu chuẩn IEC 60068-3-5: ± 1.5°C
– Độ lệch nhiệt độ theo thời gian: ± 0.1°C đến ±0.3°C
– Tốc độ thay đổi nhiệt độ (2a) (2b):
+ Tốc độ làm lạnh: 4 K/phút
+ Tốc độ gia nhiệt: 4.5 K/phút
– Số khay cung cấp: 2 khay
– Trọng lượng để mẫu tối đa trên 1 khay: 50 kg
– Số khay lắp tối đa: 10 khay
– Trọng lượng mẫu để tối đa: 200 kg
– Cổng kết nối thiết bị ngoại vi: Ø 80 mm
– Kích thước trong: rộng 984 x cao 910 x sâu 1052 mm
– Kích thước ngoài: rộng 1359 x cao 2010 x sâu 1845 mm
– Trọng lượng tủ: 910 kg
– Nguồn điện: 3 pha 400V ± 10%, 50-60 Hz
– Công suất: 35 kW
– Dung môi làm lạnh: R449A + R23
– Độ ồn: 55 – 64 dBA
– Tủ được lắp trên các bánh xe có khóa và điều chỉnh được độ cao
Giá trị được đo tại nhà máy với nhiệt độ môi trường từ 20ºC đến 25ºC.
(1a) Các phép đo tại điểm trung tâm tủ, với buồng trống và không có phụ kiện.
(1b) Nhiệt độ lên đến 150ºC.
(2a) Theo tiêu chuẩn IEC/EN60068-3-5/6.
(2b) Các giá trị sẽ thay đổi tùy thuộc vào dòng tủ TESTA CT/TESTA TT, thể tích bên trong, loại máy nén và hệ thống làm mát dàn ngưng. Tốc độ thay đổi nhiệt độ có thể được điều chỉnh để phù hợp với các yêu cầu về tốc độ gia nhiệt/làm mát cần thiết. Có sẵn các phụ kiện chọn thêm để tăng thay đổi nhiệt độ gia nhiệt và làm mát.
– Sử dụng 2 cảm biến nhiệt độ PT 100 Class A: 1 được đặt cố định, 1 được sử dụng linh hoạt bên trong tủ
– Điện trở gia nhiệt bằng thép không gỉ được đặt bên trong buồng xử lý khí
– Hệ thống làm lạnh bằng máy nén làm mát bằng không khí (độ ồn thấp, hiệu suất cao), đối lưu không khí cưỡng bức và không chứa khí CFC. Các model có bộ ngưng tụ làm mát bằng nước cũng được cung cấp (tiêu chuẩn) đối với các dòng máy đạt nhiệt độ -75ºC, hoặc là tùy chọn cho các model cần nâng cấp tốc độ làm lạnh.
– Bộ thermostat với chức năng cài đặt giới hạn nhiệt độ cao/thấp, có khả năng tự động ngắt tất cả các hệ thống nhiệt khi vượt quá ngưỡng cài đặt.
– Các cảnh báo nhiệt độ cao/thấp được lập trình trong bộ điều khiển, đi kèm chức năng tắt âm thanh cảnh báo. Chức năng này không làm dừng hoạt động của thiết bị, mà chỉ đóng vai trò ghi lại sự kiện xảy ra và thông báo cho người dùng thông qua tín hiệu âm thanh.
– Bên trong bằng thép không gỉ AISI 304
– Bên ngoài bằng thép carbon mạ kẽm, phủ sơn epoxy (màu RAL 7035)
– Lớp cách nhiệt bằng bông khoáng (Rock Wool)
– Đèn chiếu sáng bên trong
– Cửa được trang bị đệm silicon kép và khung cửa có hệ thống sưởi để chống ngưng tụ hơi nước
– Đối lưu không khí bằng quạt (1 quạt cho dòng 300, 2 quạt cho dòng 1,000)
– Lấy khí thông qua cửa thông số và giúp cân bằng áp suất.
– Bên trái tủ được gắn các bộ phận: Bộ thermostat dùng để cài đặt giới hạn nhiệt độ cao/thấp để ngắt thiết bị khi vượt quá nhiệt độ cài đặt, công tắc nguồn chính, bộ phát cảnh báo bằng âm thanh, cổng kết nối Ethernet, ngõ kết nối thiết bị ngoại vi có đường kính 80mm
– Khóa cửa
Bộ điều khiển CLIMAPLUS HMI WEB
– Bộ lập trình PLC được phát triển chuyên cho tủ Testa
– Màn hình màu cảm ứng
– Độ phân giải 0,1ºC đối với nhiệt độ và 0,1% đối với độ ẩm.
– Kiểm soát nhiệt độ hiệu suất cao, với tính năng hiệu chỉnh giá trị trên toàn dải nhiệt độ.
– Cho phép tạo số lượng chương trình và chu kỳ tăng giảm nhiệt không giới hạn.
– Bộ nhớ trong loại non-volatile memory để lưu trữ dữ liệu thử nghiệm.
– Tự động khởi động lại thử nghiệm sau khi mất điện mà không làm mất dữ liệu; thử nghiệm tiếp tục từ thời điểm bị gián đoạn.
– Giám sát thời gian thực tất cả các chức năng và thiết bị.
– Quản lý các thiết lập điều khiển thông qua giao thức MODBUS/TCP.
– Hỗ trợ lập trình chế độ delay trước khi bắt đầu chạy thử nghiệm.
– Giám sát và ghi lại tất cả các cảnh báo.
– Cho phép thực hiện các ghi chú thông qua lệnh từ bên ngoài.
– Cung cấp nhiều cổng đầu ra để kết nối với máy tính hoặc các thiết bị khác.
– Quản lý cảnh báo.
– Hiển thị đồ họa các thử nghiệm và trạng thái hoạt động.
– Truy cập từ xa thông qua máy chủ VNC.
– Cho phép chạy các chương trình thử nghiệm từ máy tính và xuất dữ liệu sang bộ điều khiển.
Phụ kiện bao gồm:
+ 2 khay bằng thép không gỉ
+ Thiết bị đo độ dẫn nước




















