1. Trang chủ
  2. /
  3. Đồng Hoá Mẫu
  4. /
  5. Máy Đồng Hoá Mẫu MICCRA, D-15

Máy Đồng Hoá Mẫu MICCRA, D-15

0

Giá tạm tính cho sản phẩm. Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách “Chat Tư Vấn” với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào “Yêu Cầu Báo Gía” phía dưới.

Tính năng kỹ thuật: –     Công suất đầu vào của động cơ: 1520 W –     Công suất đầu ra của động cơ: 900 W –     Khoảng thể tích khuấy: 0.1 – 100000 ml –     Khoảng tốc độ: 8800 – 33600 vòng/phút –     Điều chỉnh tốc độ –     Bộ ổn định điện –     Kích thước: 70 x 70 x 270 mm…
Yêu Cầu Báo Giá Thiết Bị
person
Fill out this field
phone
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
create
Fill out this field

Kết Nối:

YouTube
Messenger
Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng có địa điểm nhận hàng tại TP.HCM
Các đơn hàng có địa điểm nhận hàng ở các tỉnh thành khác sẻ có chi phí nhận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng và được thương thảo trong hợp đồng với khách hàng

Chi Tiết Thiết Bị:

Tính năng kỹ thuật:

–     Công suất đầu vào của động cơ: 1520 W

–     Công suất đầu ra của động cơ: 900 W

–     Khoảng thể tích khuấy: 0.1 – 100000 ml

–     Khoảng tốc độ: 8800 – 33600 vòng/phút

–     Điều chỉnh tốc độ

–     Bộ ổn định điện

–     Kích thước: 70 x 70 x 270 mm

–     Trọng lượng: 2 kg

–     Cấp độ bảo vệ an toàn: IP 20/ II

–     Bảo vệ quá tải bằng cảm biến nhiệt

–     Công tắc an toàn

–     Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz

 

Phụ kiện chọn thêm:

+ Giá đỡ PS300/A2, bao gồm Boss head KM20

+ Đầu đồng hoá DS-20/PG SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng thô

–         Đường kính Stator: 20 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 15 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 20 – 5000 ml

+ Đầu đồng hoá DS-20/PF SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng mịn

–         Đường kính Stator: 20 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 15 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 20 – 3000 ml

+ Đầu đồng hoá DS-20/PF EMR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng mịn

–         Đường kính Stator: 20 mm

–         Rotor dạng tạo nhũ

–         Đường kính rotor: 15 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 20 – 3000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-20/ZKS SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng răng cưa

–         Đường kính Stator: 20 mm

–         Rotor dạng tạo nhũ

–         Đường kính rotor: 15 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 20 – 3000 ml

+ Đầu đồng hoá DS-30/PG SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng thô

–         Đường kính Stator: 30 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 23 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 500 – 10000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-30/PF SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng mịn

–         Đường kính Stator: 30 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 23 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 500 – 8000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-30/PF EMR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng mịn

–         Đường kính Stator: 30 mm

–         Rotor dạng tạo nhũ

–         Đường kính rotor: 23 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 500 – 7000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-30/ZKS SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng răng cưa

–         Đường kính Stator: 30 mm

–         Rotor dạng tạo nhũ

–         Đường kính rotor: 23 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 500 – 8000 ml

+ Đầu đồng hoá DS-20/2P SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator: 1 dạng mịn, 1 thô

–         Đường kính Stator: 20 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 15 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 100 – 3000 ml (stator mịn), 100 – 5000ml (stator thô)

+ Đầu đồng hoá DS-30/2P SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator: 1 dạng mịn, 1 thô

–         Đường kính Stator: 30 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 23 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 47 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 250 – 8000 ml (stator mịn), 250 – 10000 ml (stator thô)

 

+ Đầu đồng hoá DS-40/PG SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng thô

–         Đường kính Stator: 40 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 31 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 54.5 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 1000 – 20000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-40/PF SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng mịn

–         Đường kính Stator: 40 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 31 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 54.5 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 1000 – 12000 ml

 

+ Đầu đồng hoá DS-40/PF EMR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng mịn

–         Đường kính Stator: 40 mm

–         Rotor dạng tạo nhũ

–         Đường kính rotor: 31 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 54.5 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 1000 – 10000 ml

 

+ Đầu đồng hoá RW-30/PG SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng thô

–         Đường kính Stator: 30 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 15 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 30.6 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 1000 – 20000 ml

 

+ Đầu đồng hoá RW-40/PG SMIR

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng thô

–         Đường kính Stator: 40 mm

–         Rotor dạng cắt-trộn

–         Đường kính rotor: 23 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 41 m/giây

–         Chiều dài: 250 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 200/ 40 mm

–         Thể tích đồng hoá: 5000 – 50000 ml

 

+ Đầu đồng hoá LSM-70/3

–         Chất liệu bằng thép không gỉ 316L

–         Stator dạng basket

–         Đường kính Stator: 70/ 44 mm

–         Rotor dạng cánh khuấy

–         Đường kính rotor: 33 mm

–         Tốc độ vòng tối đa: 58 m/giây

–         Chiều dài: 420 mm

–         Độ sâu nhúng vào mẫu tối đa/ tối thiểu: 300/ 100 mm

–         Thể tích đồng hoá: 10000 – 100000 ml

Thiết Bị Mới

Sản phẩm bạn quan tâm

Menu