1. Trang chủ
  2. /
  3. Sản Phẩm Khác
  4. /
  5. Máy kiểm tra độ cứng kim loại bằng siêu âm SAUTER, HO 2K

Máy kiểm tra độ cứng kim loại bằng siêu âm SAUTER, HO 2K

0

Giá tạm tính cho sản phẩm. Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách “Chat Tư Vấn” với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào “Yêu Cầu Báo Gía” phía dưới.

Máy đo độ cứng bằng siêu âm UCI theo phương pháp Rockwell, Brinell và Vickers Tính năng: – Ứng dụng: máy đo độ cứng bằng siêu âm này phù hợp cho kiểm tra độ cứng tại hiện trường, nơi yêu cầu được kết quả nhanh chóng và chính xác. – Nguyên tắc đo: dòng SAUTER HO đo bằng cách sử…
Yêu Cầu Báo Giá Thiết Bị
person
Fill out this field
phone
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
create
Fill out this field

Kết Nối:

YouTube
Messenger
Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng có địa điểm nhận hàng tại TP.HCM
Các đơn hàng có địa điểm nhận hàng ở các tỉnh thành khác sẻ có chi phí nhận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng và được thương thảo trong hợp đồng với khách hàng

Chi Tiết Thiết Bị:

Máy đo độ cứng bằng siêu âm UCI theo phương pháp Rockwell, Brinell và Vickers

Tính năng:

– Ứng dụng: máy đo độ cứng bằng siêu âm này phù hợp cho kiểm tra độ cứng tại hiện trường, nơi yêu cầu được kết quả nhanh chóng và chính xác.

– Nguyên tắc đo: dòng SAUTER HO đo bằng cách sử dụng một thanh dao động ở tần số siêu âm và được ấn vào mẫu ở một lực thử xác định. Ở phía dưới có một đầu Vicker. Tần số cộng hưởng của nó tăng ngay khi một vết lõm được tạo ra khi nó tiếp xúc với mẫu. Thông qua điều chỉnh thích hợp của thiết bị, kết quả đổi thành tần số cộng hưởng để phù hợp tương ứng với độ cứng Vicker.

– Ví dụ: hệ thống kiểm tra độ cứng bằng siêu âm HO chủ yếu được sử dụng để đo các mẫu rèn nhỏ, mẫu đúc, các điểm hàn, bộ phận đục lỗ, dụng cụ đúc, vòng bi và thân của bánh răng cũng như để đo sự ảnh hưởng của độ ẩm và nhiệt.

– Ưu điểm so với Rockwell và Brinell: có nghĩa là kiểm tra gần như không phá hủy mẫu, đâm xuyên nhỏ trong quá trình kiểm tra.

– Ưu điểm so với Vicker: không yêu cầu đo quang. Do đó, ta có thể đo trực tiếp tại hiện trường.

– Ưu điểm so với Leeb: yêu cầu cao về trọng lượng mẫu thử được loại bỏ

– Máy đáp ứng theo tiêu chuẩn kỹ thuật: DIN 50159-1-2008, ASTM-A1038-2005, JB/T9377-2013.

– Bộ nhớ lưu trữ lên đến 1000 nhóm kết quả đo và 20 dữ liệu hiệu chuẩn.

– Chức năng thống kê: hiển thị kết quả đo, số lần đo, giá trị lớn nhất và nhỏ nhất cũng như giá trị trung bình và độ lệch chuẩn.

– Hiệu chuẩn: thiết bị có cài đặt cả mẫu thử chuẩn và cũng có thể lên đến 20 mẫu chuẩn tham chiếu. Khi thực hiện việc này, ta có thể đo nhanh các vật liệu khác nhau mà không cần hiệu chỉnh lại thiết bị cho từng vật liệu riêng lẻ.

Thông số kỹ thuật:

– Khoảng đo: HRC: 20.3 – 68; HRB: 41 – 100; HRA: 61 – 85.6; HV: 80 – 1599; HB: 76 – 618

– Độ bền kéo: 255 – 2180 N/mm2

– Độ chính xác: ± 3 HV; ± 1.5 HR; ± 3% HB

– Thời gian đo: điều chỉnh từ 1 – 5 giây

– Đơn vị hiển thị: HRC, HV, HBS, HBW, HK, HRA, HRD, HR15N, HR30N, HR45N, HS, HRF, HR15T, HR30T, HR45T, HRB

– Sử dụng pin sạc, thời gian hoạt động 12 giờ không sử dụng đèn nền, thời gian sạc khoảng 8 giờ

– Trọng lượng mẫu thử nhỏ nhất khi sử dụng đo trực tiếp cảm biến: 300 g, 100 g với dụng cụ hỗ trợ (mua thêm)

– Độ dày mẫu thử nhỏ nhất: 2 mm

– Kích thước bề mặt nhỏ nhất của mẫu thử: khoảng 5 x 5 mm

– Kích thước máy: 160 x 83 x 28 mm

– Nhiệt độ hoạt động: -10 đến 400C

– Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 600C

– Độ ẩm hoạt động: ≤ 85%

– Màn hình hiển thị màu LCD 3.2”

– Thang đo độ cứng: HV 2

Cung cấp bao gồm:

+ Bộ hiển thị

+ Cảm biến UCI

+ Hộp đựng máy

+ Phần mềm chuyển dữ liệu đến máy tính

+ Hướng dẫn sử dụng

Thiết Bị Mới

Sản phẩm bạn quan tâm

Menu