Phụ hợp với các tiêu chuẩn, chỉ thị, của Liên minh Châu Âu:
- EU Directives: 2011/65/EU, 2012/19/EU, 2014/30/EU, 2014/35/EU, 2017/746/EU.
- Standards: EN 61010-1, EN 61010-2-101, EN 61010-2-020, EN 61326-2-6, EN 61326-1.
Thông số kỹ thuật:
- Khả năng ly tâm tối đa: 12 x 1.5-2 ml
- Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa: 15,596 xg
- Màn hình hiển thị LCD.
- Kích thước: 230 x 270 x 130 mm
- Trọng lượng: 5 kg
- Nguồn điện: 230 V, 50/60 Hz, 180 W
- Màn hình LCD hiển thị tốc độ quay (vòng/phút)/lực ly tâm (RCF), thời gian, trạng thái rotor quay và nắp.
- Cài đặt tốc độ quay hoặc lực ly tâm theo bước tăng 100 vòng/phút hoặc 100 xg.
- Cài đặt thời gian: từ 30 giây đến 999 phút với bước cài đặt 1 giây hoặc chạy liên tục
- Thời gian đếm ngược khi đạt tốc độ cài đặt
- Một số thông báo bằng âm thanh và hình ảnh để thông báo trạng thái hoạt động của thiết bị cho người sử dụng.
- Bộ điều khiển bằng vi xử lý.
- Kết nối máy tính bằng USB
- Động cơ không chổi than.
- Độ ồn: < 60 dB.
- Các nút điều chỉnh: khởi động, ly tâm nhanh, dừng, mở nắp, thời gian và tốc độ/lực ly tâm (RPM/RCF).
- Cho phép điều chỉnh tốc độ trong khi máy đang ly tâm.
- Tự động mở nắp sau khi kết thúc
- Giá trị cài đặt sau cùng được lưu trong bộ nhớ
- Hệ thống khóa nắp tự động bằng động cơ
- Mở khóa nắp khẩn cấp.
- Cơ chế khóa và bảo vệ, ngăn mở nắp trong suốt quá trình vận hành.
- Cơ chế bảo vệ chống sập mạnh nắp.
- Có ngõ quan sát phía trên nắp dùng để hiệu chuẩn và kiểm tra hoạt động.
- Có chức năng phát hiện mất cân bằng và tự động ngắt hoạt động.
- Rotor có thể tháo rời khi nắp rotor đang đóng. Nắp rotor dạng kín khí
- Rotor và adapter có thể hấp tiệt trùng, dễ dàng lắp đặt.
- Hệ thống thông gió giúp giảm sự gia tăng nhiệt độ trong buồng ly tâm
Phụ kiện kèm theo:
+ Rotor góc 300, code: RT 255
- Khả năng ly tâm tối đa: 12 x 1.5-2 ml
- Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa: 15,596 xg
Phụ kiện chọn thêm:
+ 12 ống microtube 0.5 – 0.6ml, code: RE 509
+ 12 ống microtube 0.2 – 0.4ml, code: RE 510
+ Rotor góc 450, code: RT 263
- Khả năng ly tâm tối đa: 16 x 0.2 ml
- Tốc độ ly tâm tối đa: 15,000 vòng/phút
- Lực ly tâm tối đa: 13,080 xg














