1. Trang chủ
  2. /
  3. Sản Phẩm Khác
  4. /
  5. Quang kế ngọn lửa Kruss, FP8400

Quang kế ngọn lửa Kruss, FP8400

0

Giá tạm tính cho sản phẩm. Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách “Chat Tư Vấn” với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào “Yêu Cầu Báo Gía” phía dưới.

Tính năng chính: – Giải pháp kinh tế, mạnh và bền dùng để sử dụng trong phòng thí nghiệm và quy trình hoạt động – Hoạt động an toàn tối đa thông qua các cơ chế bảo mật thông minh – Quang kế ngọn lửa đo đồng thời lên đến 5 nguyên tố kiềm và kiềm thổ – Đo nhanh:…
Yêu Cầu Báo Giá Thiết Bị
person
Fill out this field
phone
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
create
Fill out this field

Kết Nối:

YouTube
Messenger
Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng có địa điểm nhận hàng tại TP.HCM
Các đơn hàng có địa điểm nhận hàng ở các tỉnh thành khác sẻ có chi phí nhận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng và được thương thảo trong hợp đồng với khách hàng

Chi Tiết Thiết Bị:

Tính năng chính:

– Giải pháp kinh tế, mạnh và bền dùng để sử dụng trong phòng thí nghiệm và quy trình hoạt động

– Hoạt động an toàn tối đa thông qua các cơ chế bảo mật thông minh

– Quang kế ngọn lửa đo đồng thời lên đến 5 nguyên tố kiềm và kiềm thổ

– Đo nhanh: lên đến 300 mẫu/giờ – vị trí hàng đầu quốc tế

– Quản trị người dùng với hai cấp phân quyền

– Truy xuất nguồn gốc tất cả dữ liệu đo và dữ liệu cụ thể của thiết bị

– Truy xuất toàn bộ kết quả đo

– Tùy chọn thêm các kết nối và chuyển giao thoải mái các kết quả đo

– Tuân thủ các quy định và tiêu chuẩn quốc tế như GMP/ GLP và 21 CFR Part 11

Thông số kỹ thuật:

– Khoảng đo:

Natri: 0.01 – 4500 ppm, 0.0004 – 200 mmol/lít

Kali: 0.01 – 4500 ppm, 0.0003 – 110 mmol/lít

Li: 0.01 – 4500 ppm, 0.0014 – 600 mmol/lít

Canxi: 0.50 – 4500 ppm, 0.0125 – 110 mmol/lít

– Giới hạn phát hiện:

Natri: 0.01 ppm, 0.0004 mmol/lít

Kali: 0.01 ppm, 0.0003 mmol/lít

Li: 0.01 ppm, 0.0014 mmol/lít

Canxi: 0.03 ppm, 0.0075 mmol/lít

– Độ chính xác:

Natri: 0.2% tại 40 ppm, 0.2% tại 1.74 mmol/lít

Kali: 0.2% tại 40 ppm, 0.2% tại 1.03 mmol/lít

Li: 0.2% tại 40 ppm, 0.2% tại 5.71 mmol/lít

Canxi: 0.2% tại 40 ppm, 0.2% tại 1.00 mmol/lít

– Hiệu chuẩn tuyến tính với hai mẫu chuẩn, không tuyến tính với 6 – 8 mẫu chuẩn

– Thể tích mẫu: 2.5 ml

– Khí đốt: Propane, Butane, Acetylene

– Hiển thị: màn hình cảm ứng TFT 8.4″, độ phân giải 800 x 600 pixel

– Giao diện: 2 cổng USB, Ethernet, RS-232 cho máy in

 

 

 

 

Thiết Bị Mới

Sản phẩm bạn quan tâm

Menu