1. Trang chủ
  2. /
  3. Thiết bị môi trường
  4. /
  5. Thiết bị giám sát chất lượng không khí trong phòng loại xách tay Environmental Device, GB-2000

Thiết bị giám sát chất lượng không khí trong phòng loại xách tay Environmental Device, GB-2000

0

Giá tạm tính cho sản phẩm. Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách “Chat Tư Vấn” với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào “Yêu Cầu Báo Gía” phía dưới.

Ứng dụng: – Các chất độ hại trong trường học – Các công trình được cấp chứng chỉ xanh – Giám sát chất lượng không khí trong phòng theo cơ quan bảo vệ môi sinh Mỹ – Vấn đề hô hấp theo cơ quan quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp – Nghiên cứu, giám sát không khí…
Yêu Cầu Báo Giá Thiết Bị
person
Fill out this field
phone
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
create
Fill out this field

Kết Nối:

YouTube
Messenger
Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng có địa điểm nhận hàng tại TP.HCM
Các đơn hàng có địa điểm nhận hàng ở các tỉnh thành khác sẻ có chi phí nhận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng và được thương thảo trong hợp đồng với khách hàng

Chi Tiết Thiết Bị:

Ứng dụng:

– Các chất độ hại trong trường học

– Các công trình được cấp chứng chỉ xanh

– Giám sát chất lượng không khí trong phòng theo cơ quan bảo vệ môi sinh Mỹ

– Vấn đề hô hấp theo cơ quan quản lý an toàn và sức khỏe nghề nghiệp

– Nghiên cứu, giám sát không khí theo cơ quan bảo vệ môi sinh Mỹ

– Đo bụi PM 2.5, PM 10, PM 4.0, OM 1.0

– Các khí CO, CO2, NO2, SO2, O2, VOC

– Độ ồn, ánh sáng, tần số thấp, bức xạ nguyên tử, tốc độ gió

Tính năng:

– Bộ cassette lọc có đường kính 25 mm hoặc 37 mm dùng lấy mẫu để phân tích hóa học và sinh học.

– Bộ ghi và truyền dữ liệu với thời gian hiện hành bằng tín hiệu không dây

– Dễ dàng sử dụng phần mềm dạng biểu đồ và báo báo tương thích với máy tính

– Chức năng “Plug & Play” để kết nối thêm lên đến 12 cảm biến

Thông số kỹ thuật:

– Đo nồng độ bụi bằng phương pháp tán xạ ánh sáng góc 900 với ánh sáng hồng ngoại: 1 µg/m3 – 20,000 µg/mhoặc 0.01 mg/m3 – 200 mg/m3

– Khoảng kích thước hạt: 0.1 – 100 µm

– Kích thước hạt: 1 µm, 2.5 µm, 4.0 µm, 10 µm, TSP

– Khoảng đo CO2: 0 – 10000 ppm (đo phương pháp cận hồng ngoại)

– Độ phân giải: 0.1 ppm

– Khoảng đo CO: 0 – 1000 ppm (đo phương pháp điện hóa)

– Độ phân giải: 0.1 ppm

– Khoảng đo nhiệt độ: 0 – 1200F

– Độ phân giải: 10F

– Khoảng đo độ ẩm: 0 – 100%

– Độ phân giải: 5%

– Màn hình hiển thị: LCD

– Hoạt động: 4 phím màng chống thấm nước

– Nguồn điện: pin NiMH 12 V

– Thời gian hoạt động: 8 giờ sử dụng pin, liên tục khi sử dụng điện AC

– Hiển thị các giá trị: MAX, MIN, TWA, STEL

– Thời gian ghi dữ liệu: 1 giây đến 21 tuần

– Khoảng lấy mẫu: 1 giây, 1 phút, 10 phút

– Lưu trữ dữ liệu: 36000 điểm dữ liệu

– Bơm lấy mẫu: 1 – 4.0 lít/phút

– Giao diện: RS-232 (cho máy tính)

– Phần mềm: PC

– Nhiệt độ hoạt động: 0 – 500C

– Nhiệt độ lưu trữ: -20 đến 600C

– Độ ẩm: 95%, không ngưng tụ

Phụ kiện chọn thêm:

+ Đầu đo khí VOC

– Khoảng đo: 0 – 2000 ppm

– Độ phân giải: 10 ppb

 

+ Đầu đo khí Hrdrocarbon

– Khoảng đo: 0 – 1000 ppm

– Độ phân giải: 0.1 ppm

 

+ Đầu đo khí NO

– Khoảng đo: 0 – 100 ppm

– Độ phân giải: 0.1 ppm

 

+ Đầu đo khí NO2

– Khoảng đo: 0 – 50 ppm

– Độ phân giải: 0.1 ppm

 

+ Đầu đo khí Oxy

– Khoảng đo: 0 – 30%

– Độ phân giải: 2%

 

+ Đầu đo khí SO2

– Khoảng đo: 0 – 50 ppm

– Độ phân giải: 0.1 ppm

 

+ Đầu đo khí Ozone

– Khoảng đo: 0 – 10 ppm/ độ phân giải 0.1 ppm

0 – 0.5 ppm/ độ phân giải 0.01 ppm

(Xác định rõ khoảng nồng độ khi đặt hàng)

 

+ Đo cường độ ánh sáng

– Khoảng đo: 0 – 50000 LUX/0 – 5000 FC

 

+ Đo độ ồn

– Khoảng đo: 30 – 135 db

 

+ Đo bức xạ ngyên tử

– Khoảng đo: 1 – 19999 cpm hoặc RAD

 

+ Đo phát xạ tần số thấp

– Khoảng đo: 1 – 200 mG

 

+ Đo tốc độ gió

– Khoảng đo: 0 – 30 m/giây hoặc 5 – 5910 ft/phút

Thiết Bị Mới

Sản phẩm bạn quan tâm

Menu