1. Trang chủ
  2. /
  3. Hóa Chất Vi Sinh Oxoid - Remel
  4. /
  5. MT Nuôi Cấy Vi Vinh Dạng Bột
  6. /
  7. Buffered Peptone Water (Iso) Oxoid (Thermo Scientific), CM1049

Buffered Peptone Water (Iso) Oxoid (Thermo Scientific), CM1049

0

Giá tạm tính cho sản phẩm. Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách “Chat Tư Vấn” với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào “Yêu Cầu Báo Gía” phía dưới.

  Công thức * gm/ lít Enzymatic digest of casein 10.0 Sodium chloride 5.0 Disodium hydrogen phosphate (anhydrous)   3.5 † Potassium dihydrogen phosphate             1.5 pH 7.0 ± 0.2 ở 25°C   * Đã được điều chỉnh để đáp ứng các tiêu chuẩn † Tương đương với 9,0 g dinatri hydro phosphat dodecahydrate Hướng dẫn: Cân 20.0g vào 1…
Yêu Cầu Báo Giá Thiết Bị
person
Fill out this field
phone
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
create
Fill out this field

Kết Nối:

YouTube
Messenger
Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng có địa điểm nhận hàng tại TP.HCM
Các đơn hàng có địa điểm nhận hàng ở các tỉnh thành khác sẻ có chi phí nhận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng và được thương thảo trong hợp đồng với khách hàng

Chi Tiết Thiết Bị:

 

Công thức *

gm/ lít

Enzymatic digest of casein

10.0

Sodium chloride

5.0

Disodium hydrogen phosphate (anhydrous)

  3.5

Potassium dihydrogen phosphate

            1.5

pH 7.0 ± 0.2 ở 25°C

 

* Đã được điều chỉnh để đáp ứng các tiêu chuẩn
Tương đương với 9,0 g dinatri hydro phosphat dodecahydrate

Hướng dẫn:

Cân 20.0g vào 1 lít nước cất. Trộn đều và hấp tiệt trùng ở 121°C trong 15 phút.

Mô tả:

Buffered Peptone Water (ISO) là môi trường tiền tăng sinh không chọn lọc để phân lập Salmonella từ thực phẩm và các mẫu liên quan. Khi lượng Salmonella hiện diện thấp hoặc các tế bào đã bị tổn thương thì môi trường này giúp tăng sinh và phục hồi các tế bào Salmonella trước khi tiếp xúc với môi trường chọn lọc, qua đó cải tạo khả năng phục hồi của mẫu.

Môi trường này được thiết kế để sử dụng trước khi tăng sinh chọn lọc trong môi trường MKTT-n Broth CM1048 với chất bổ sung Novobiocin Selective Supplement SR0181 và RVS Broth CM0866 theo ISO 6579:2002 +A1:20071

Phương pháp sử dụng:

Mẫu được cho vào môi trường Buffered Peptone Water (ISO) với tỉ lệ 1:10,  và ủ 37°C ± 1°C khoảng 16-20 giờ trước khi cấy chuyển sang môi trường  tăng sinh chọn lọc.

Điều kiện bảo quản và hạn sử dụng:

Môi trường bột: Bảo quản ở 10-30°C và sử dụng trước ngày hết hạn trên nhãn.
Môi trường đã pha sẵn: có thể được giữ khoảng 2 tuần ở nhiệt độ phòng

Nhận biết môi trường:

Môi trường bột: có màu rơm, dạng bột rời.
Môi trường đã pha sẵn: dụng dịch màu rơm sáng.

Kiểm soát chất lượng:

Dương tính

Kết quả

Salmonella typhimurium ATCC® 14028 *

Tăng trưởng đục

Âm tính

 

Môi trường đối chứng

Không thay đổi

Thiết Bị Mới

Sản phẩm bạn quan tâm

Menu