1. Trang chủ
  2. /
  3. Dược phẩm, Mỹ phẩm
  4. /
  5. Máy đo tỷ trọng thuốc bột Veego, VTAP/MATIC – II

Máy đo tỷ trọng thuốc bột Veego, VTAP/MATIC – II

0

Giá tạm tính cho sản phẩm. Để nhận được giá tốt nhất xin Quý Khách “Chat Tư Vấn” với nhân viên hỗ trợ online hoặc click vào “Yêu Cầu Báo Gía” phía dưới.

Ứng dụng: –  Công nghiệp dược phẩm –  Công nghiệp thực phẩm –  Công nghiệp bao bì –  Công nghiệp sản xuất bột nghiền Tính năng: –  Thiết bị dựa trên bộ điều khiển vi xử lý –  Hỗ trợ cho cả hai phương pháp USP-I và USP-II –  Phương pháp ASTM chọn thêm –  Hiển thị LCD dễ sử…
Yêu Cầu Báo Giá Thiết Bị
person
Fill out this field
phone
Fill out this field
Vui lòng nhập địa chỉ email hợp lệ.
create
Fill out this field
Hãng Sản Xuất:

Kết Nối:

YouTube
Messenger
Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng có địa điểm nhận hàng tại TP.HCM
Các đơn hàng có địa điểm nhận hàng ở các tỉnh thành khác sẻ có chi phí nhận chuyển tùy thuộc vào địa điểm giao hàng và được thương thảo trong hợp đồng với khách hàng

Chi Tiết Thiết Bị:

Ứng dụng:

–  Công nghiệp dược phẩm

–  Công nghiệp thực phẩm

–  Công nghiệp bao bì

–  Công nghiệp sản xuất bột nghiền

Tính năng:

–  Thiết bị dựa trên bộ điều khiển vi xử lý

–  Hỗ trợ cho cả hai phương pháp USP-I và USP-II

–  Phương pháp ASTM chọn thêm

–  Hiển thị LCD dễ sử dụng.

–  Bộ truyền động bằng motor bước

–  Được trang bị sẵn chức năng validation máy.

–  Bàn phím dạng màng

–  Giao diện cổng máy in

–  Các thông tin hiển thị trên màn hình dễ sử dụng

–  Các thông tin hiển thị trên màn hình cho trạng thái thử nghiệm

–  Nhập dữ liệu chữ và số cho các thông số kiểm tra khác nhau

–  Tự động lặp lại quy trình gõ cho đến khi hoàn thành thử nghiệm

–  Tính toán tỷ trọng khối, tỷ trọng hạt, chỉ số độ nén và tỉ số Hausner.

–  Thông báo lỗi để tránh nhập dữ liệu không chính xác

–  Bản in theo yêu cầu GLP.

–  Khả năng lưu trữ lên đến 24 phương pháp

–  Mật khẩu để bảo vệ dữ liệu

–  Vừa xoay và đồng thời gõ vào ống hình trụ

Thông số kỹ thuật:

–  Phương pháp thử: USP I và USP II, chọn thêm ASTM

–  Thông số theo phương pháp USP:

+ Phương pháp USP-I:

– Chiều cao ống đong di chuyển: 14 mm ± 2 mm

– Tần số gõ: 300 lần/phút

+ Phương pháp USP-II:

– Chiều cao ống đong di chuyển: 3 mm ± 10% (± 0.3 mm)

– Tần số gõ: 250 lần/phút

–  Khoảng cài đặt gõ: 1 – 9999

–  Xoay ống đong: Vừa xoay và đồng thời gõ vào ống hình trụ

–  Bộ truyền động bằng motor bước

–  Màn hình hiển thị LCD 20 x 4 dòng

–  Bàn phím: 16 phím cài đặt

–  Cổng giao diện máy kim EPSON

–  Nguồn điện: 220/230 VAC, 50/60 Hz, 2 A

Thiết Bị Mới

Sản phẩm bạn quan tâm

Menu